Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Động từ học thuật/lập luận

8 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tính từ "giỏi/khôn ngoan" 20 từ 2. Tính từ đánh giá thuyết phục 23 từ 3. Tính từ tiêu cực/mong manh 31 từ 4. Tính từ phổ biến/vốn có 18 từ 5. Tính cách/phẩm chất cấp cao 10 từ 6. Danh từ khái niệm cấp cao 10 từ 7. Danh từ lập luận/suy diễn 23 từ 8. Danh từ động lực/then chốt 24 từ 9. Danh từ phẩm chất/năng lực 18 từ 10. Danh từ khó khăn/trở ngại 26 từ 11. Động từ "làm tăng/khuếch đại" 11 từ 12. Động từ "kìm hãm/ngăn chặn" 19 từ 13. Động từ học thuật/lập luận 8 từ 14. Động từ "thay thế/lấn át" 14 từ 15. Động từ "khen/chê" trang trọng 41 từ 16. Động từ kinh doanh cấp cao 5 từ 17. Động từ "diễn đạt/ám chỉ" 6 từ 18. Động từ trang trọng (cho/bỏ) 11 từ 19. Trạng từ trang trọng 24 từ 20. Trạng từ mức độ cấp cao 29 từ 21. Từ nối/cụm nối cấp cao 15 từ 22. Cụm Latin trong kinh doanh 27 từ 23. Cụm Latin học thuật 17 từ 24. Từ văn bản trang trọng 15 từ 25. Tài chính bậc thầy 9 từ 26. Kinh tế bậc thầy 25 từ 27. Pháp lý bậc thầy 19 từ 28. Doanh nghiệp bậc thầy 19 từ 29. Y khoa/khoa học (đuôi dài) 34 từ 30. Công nghệ (đuôi dài) 34 từ 31. Nhân sự bậc thầy 16 từ 32. Marketing bậc thầy 23 từ 33. Nghiên cứu học thuật 18 từ 34. Tính từ học thuật 10 từ 35. Cặp từ dễ nhầm cấp cao 13 từ 36. Động từ "đọc/xem xét kỹ" 18 từ 37. Động từ cảm xúc/thái độ 32 từ 38. Động từ xu hướng/biến động 6 từ 39. Động từ phân bổ/chi 11 từ 40. Tính từ "trơn tru/cồng kềnh" 15 từ 41. Tính từ thái độ/cảm xúc 19 từ 42. Danh từ số lượng/phạm vi 18 từ 43. Danh từ thời điểm/giai đoạn 19 từ 44. Trạng từ cách thức/tần suất 14 từ 45. Thuật ngữ kinh doanh hiện đại 19 từ
Danh sách từ vựng  8 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪkˈspaʊnd/
v.
trình bày chi tiết, giải thích cặn kẽ (một lý thuyết, quan điểm)
She expounded her theory at the annual conference.
Cô ấy trình bày chi tiết lý thuyết tại hội nghị thường niên.
Chi tiết
The CEO expounded on the company's long-term vision.Giám đốc điều hành giải thích cặn kẽ tầm nhìn dài hạn của công ty.
Đồng nghĩaelaborateexplain
Cụm hay dùngexpound a theoryexpound on a topicexpound a viewexpound ideas
Họ từexpounder (n.) người trình bàyexposition (n.) sự trình bày
'Expound on' = nói nhiều hơn về một chủ đề. Gần nghĩa 'elaborate on'.
/ˈpɑː.zɪt/
v.
đặt ra (giả thuyết), cho rằng, khẳng định như một tiền đề
The analyst posits that demand will rise next quarter.
Nhà phân tích cho rằng nhu cầu sẽ tăng trong quý tới.
Chi tiết
The paper posits a direct link between the two variables.Bài báo đặt ra mối liên hệ trực tiếp giữa hai biến số.
Đồng nghĩaproposeassumepostulate
Cụm hay dùngposit a theoryposit a linkposit a hypothesisposit an idea
Họ từposition (n.) lập trườngpositive (adj.) tích cực
Dùng khi đặt ra luận điểm như điểm xuất phát. Không cần bằng chứng ngay.
/sərˈmaɪz/
v.
phỏng đoán, suy đoán (thiếu bằng chứng rõ ràng)
We can only surmise the cause of the delay.
Chúng ta chỉ có thể phỏng đoán nguyên nhân của sự chậm trễ.
Chi tiết
She surmised that the meeting had already concluded.Cô ấy suy đoán rằng cuộc họp đã kết thúc rồi.
Đồng nghĩaconjectureguessinfer
Cụm hay dùngsurmise the reasonsurmise a conclusionsurmise from contextsurmise correctly
Họ từsurmise (n.) sự phỏng đoán
Nhẹ hơn 'conclude' vì thiếu bằng chứng. Trái nghĩa: ascertain.
/kənˈstruː/
v.
giải thích, hiểu theo nghĩa nào đó (thường về văn bản, lời nói)
His silence was construed as agreement by the committee.
Sự im lặng của anh ấy được ủy ban hiểu là đồng ý.
Chi tiết
The clause can be construed in two different ways.Điều khoản này có thể được giải thích theo hai cách khác nhau.
Đồng nghĩainterpretunderstandread
Cụm hay dùngconstrue asconstrue a clauseconstrue languagebroadly construed
Họ từconstruction (n.) cách hiểu/giải thíchmisconstrue (v.) hiểu sai
'Misconstrue' = hiểu sai. Thường gặp trong ngữ cảnh luật pháp và hợp đồng.
/ˈɪt.ər.eɪt/
v.
lặp đi lặp lại (quy trình), phát triển qua nhiều vòng
The development team iterates on the product based on user feedback.
Nhóm phát triển cải tiến sản phẩm qua nhiều vòng dựa trên phản hồi người dùng.
Chi tiết
We need to iterate on the proposal before final submission.Chúng ta cần cải tiến đề xuất qua nhiều vòng trước khi nộp cuối cùng.
Đồng nghĩarepeatrefinecycle
Cụm hay dùngiterate on a designiterate rapidlyiterate a processiterate and improve
Họ từiteration (n.) vòng lặp/phiên bảniterative (adj.) lặp đi lặp lại
'Iterative process' = quy trình cải tiến liên tục. Phổ biến trong quản lý dự án Agile.
/ɪnˈter.ə.ɡeɪt/
v.
thẩm vấn; phân tích kỹ lưỡng (dữ liệu, giả thuyết)
Analysts must interrogate the data before drawing conclusions.
Các nhà phân tích phải phân tích kỹ dữ liệu trước khi đưa ra kết luận.
Chi tiết
The committee interrogated the witness for three hours.Ủy ban thẩm vấn nhân chứng trong ba giờ.
Đồng nghĩaquestionexamineprobe
Cụm hay dùnginterrogate datainterrogate assumptionsinterrogate a witnesscritically interrogate
Họ từinterrogation (n.) sự thẩm vấninterrogative (adj.) mang tính hỏiinterrogator (n.) người thẩm vấn
Trong học thuật, 'interrogate assumptions' = phân tích phê phán các giả định. Không chỉ nghĩa hình sự.
/ɪnˈvɪz.ɪdʒ/
v.
hình dung, dự kiến (trong tương lai)
The board envisages a 20% revenue increase next fiscal year.
Hội đồng dự kiến tăng doanh thu 20% trong năm tài chính tới.
Chi tiết
No major restructuring is envisaged at this stage.Không có kế hoạch tái cơ cấu lớn nào được dự kiến ở giai đoạn này.
Đồng nghĩaforeseeanticipateenvision
Cụm hay dùngenvisage growthenvisage changesas envisagedenvisage a scenario
Họ từenvision (v.) hình dung (BrE/AmE variant)
'Envisage' phổ biến hơn ở BrE; 'envision' ở AmE. Cả hai đều chấp nhận trong TOEIC.
/ˈæb.dɪ.keɪt/
v.
từ bỏ (trách nhiệm, quyền lực)
A leader must not abdicate responsibility during a crisis.
Người lãnh đạo không được từ bỏ trách nhiệm trong khủng hoảng.
Chi tiết
The board abdicated its oversight role over several quarters.Hội đồng đã từ bỏ vai trò giám sát của mình trong vài quý.
Đồng nghĩarenouncerelinquishsurrender
Cụm hay dùngabdicate responsibilityabdicate powerabdicate one's roleabdicate control
Họ từabdication (n.) sự từ bỏ
Nguồn gốc: vua chúa 'abdicate' = thoái vị. Nghĩa rộng hơn: từ bỏ nhiệm vụ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...