posit
Nghĩa
Định nghĩa · To suggest or assume something as a basis for argument.
“The analyst posits that demand will rise next quarter.”Nhà phân tích cho rằng nhu cầu sẽ tăng trong quý tới.
“The paper posits a direct link between the two variables.”Bài báo đặt ra mối liên hệ trực tiếp giữa hai biến số.
Mẹo IELTS · Dùng để đưa ra giả thuyết trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi đặt ra luận điểm như điểm xuất phát. Không cần bằng chứng ngay.