EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs formal master › wherein
wherein
C2
adv.
📁 adverbs formal master
TOEIC
trong đó; trong đó mà
UK /wɛrˈɪn/
·
US /wɛrˈɪn/
in which; in that place or situation.
The contract, wherein liability is defined, must be signed.
→ Hợp đồng, trong đó trách nhiệm pháp lý được xác định, phải được ký.
Refer to Section 4, wherein the payment terms are stated.
→ Tham khảo Mục 4, trong đó các điều khoản thanh toán được nêu rõ.
Đồng nghĩa
in which
where
Collocations
the section wherein
the clause wherein
🎯
IELTS:
Dùng 'wherein' để nâng cao tính trang trọng trong bài viết.
Dùng thay 'in which' trong văn bản chính thức; tránh dùng trong hội thoại thông thường.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
hitherto
/ˌhɪð.əˈtuː/
cho đến nay; trước đây
thereupon
/ˌðɛr.əˈpɒn/
ngay sau đó; theo đó
prospectively
/prəˈspɛk.tɪv.li/
một cách hướng về phía trước; từ thời điểm này về sau
irrevocably
/ɪˈrɛv.ə.kə.bli/
một cách không thể thu hồi; vĩnh viễn
materially
/məˈtɪər.i.əl.i/
một cách đáng kể về mặt thực chất; quan trọng
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...