EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs formal master › thereupon
thereupon
C2
adv.
📁 adverbs formal master
TOEIC
ngay sau đó; theo đó
UK /ˌðɛr.əˈpɒn/
·
US /ˌðɛr.əˈpɒn/
Immediately after something; as a result.
The contract was signed and the work commenced thereupon.
→ Hợp đồng được ký và công việc bắt đầu ngay sau đó.
She submitted her resignation; the board thereupon convened.
→ Bà ấy nộp đơn từ chức; hội đồng quản trị theo đó họp ngay.
Cấu tạo
Từ gốc là 'there' và 'upon', có nghĩa là theo đó.
Đồng nghĩa
thereupon
immediately after
Collocations
thereupon commenced
thereupon agreed
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự liên kết trong IELTS.
Nối chuỗi sự kiện liên tiếp trong văn bản pháp lý; = 'immediately after that'. Luôn đứng đầu mệnh đề.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
hitherto
/ˌhɪð.əˈtuː/
cho đến nay; trước đây
wherein
/wɛrˈɪn/
trong đó; trong đó mà
prospectively
/prəˈspɛk.tɪv.li/
một cách hướng về phía trước; từ thời điểm này về sau
irrevocably
/ɪˈrɛv.ə.kə.bli/
một cách không thể thu hồi; vĩnh viễn
materially
/məˈtɪər.i.əl.i/
một cách đáng kể về mặt thực chất; quan trọng
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...