EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs formal master › irrevocably
irrevocably
C2
adv.
📁 adverbs formal master
TOEIC
một cách không thể thu hồi; vĩnh viễn
UK /ɪˈrɛv.ə.kə.bli/
·
US /ɪˈrɛv.ə.kə.bli/
in a way that cannot be changed or undone
By signing, you irrevocably waive the right to appeal.
→ Bằng cách ký, bạn từ bỏ không thể thu hồi quyền kháng cáo.
The funds were irrevocably committed to the project.
→ Nguồn vốn được cam kết không thể thu hồi cho dự án.
Đồng nghĩa
permanently
irreversibly
Collocations
irrevocably committed
irrevocably waived
irrevocably bound
Họ từ
irrevocable (adj.)
🎯
IELTS:
Dùng để nhấn mạnh tính chắc chắn của quyết định.
Từ pháp lý mạnh; hàm ý quyết định không thể đảo ngược — rất quan trọng trong hợp đồng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
hitherto
/ˌhɪð.əˈtuː/
cho đến nay; trước đây
wherein
/wɛrˈɪn/
trong đó; trong đó mà
thereupon
/ˌðɛr.əˈpɒn/
ngay sau đó; theo đó
prospectively
/prəˈspɛk.tɪv.li/
một cách hướng về phía trước; từ thời điểm này về sau
materially
/məˈtɪər.i.əl.i/
một cách đáng kể về mặt thực chất; quan trọng
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...