EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs formal master › prospectively
prospectively
C2
adv.
📁 adverbs formal master
TOEIC
một cách hướng về phía trước; từ thời điểm này về sau
UK /prəˈspɛk.tɪv.li/
·
US /prəˈspɛk.tɪv.li/
looking forward; regarding future events
The new tax rule applies prospectively, not to past transactions.
→ Quy tắc thuế mới áp dụng từ thời điểm này về sau, không áp dụng cho giao dịch quá khứ.
Staff are assessed prospectively at each annual review.
→ Nhân viên được đánh giá hướng về phía trước trong mỗi đợt xem xét hàng năm.
Đồng nghĩa
going forward
henceforth
Collocations
applied prospectively
prospectively effective
Họ từ
prospective (adj.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để nói về kế hoạch hoặc dự đoán.
Đối lập với 'retroactively'; nhấn mạnh áp dụng từ hiện tại trở đi, không ảnh hưởng quá khứ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
hitherto
/ˌhɪð.əˈtuː/
cho đến nay; trước đây
wherein
/wɛrˈɪn/
trong đó; trong đó mà
thereupon
/ˌðɛr.əˈpɒn/
ngay sau đó; theo đó
irrevocably
/ɪˈrɛv.ə.kə.bli/
một cách không thể thu hồi; vĩnh viễn
materially
/məˈtɪər.i.əl.i/
một cách đáng kể về mặt thực chất; quan trọng
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...