Từ vựng C1

Chủ đề latin academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

op. cit.

/ˌɒp ˈsɪt/ C1 TOEIC phổ biến #7428

Nghĩa

trong tác phẩm đã trích dẫn (opere citato) abbr.

Định nghĩa · In the cited work; refers to a previous source.

“Brown, op. cit., argued that costs would decline.”Brown, trong tác phẩm đã dẫn, cho rằng chi phí sẽ giảm.

“The same data, per Smith op. cit., confirmed the trend.”Dữ liệu tương tự, theo Smith đã dẫn, xác nhận xu hướng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để trích dẫn nguồn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong chú thích học thuật khi trích lại nguồn đã nêu. Đọc 'op sit'. Ngày nay ít dùng hơn, thay bằng 'ibid.' hoặc tên tác giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...