Từ vựng C1

Chủ đề latin academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ibid.

/ˈɪbɪd/ C1 TOEIC phổ biến #7429

Nghĩa

cùng nguồn vừa trích dẫn (ibidem) abbr.

Định nghĩa · Same source as previously cited.

“The report noted declining yields (ibid., p. 44).”Báo cáo ghi nhận năng suất giảm (cùng nguồn, tr. 44).

“Ibid. refers to the same source as the footnote above.”Ibid. chỉ cùng nguồn như chú thích phía trên.

Cụm hay dùng ibid., p. …(ibid.)

Mẹo IELTS · Sử dụng để tiết kiệm không gian trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong chú thích ngay sau một trích dẫn để tránh lặp lại đầy đủ. Đọc 'ib-id'. Chỉ dùng trong văn bản học thuật trang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...