Từ vựng C1

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

insourcing

/ˈɪnˌsɔːr.sɪŋ/ C1 TOEIC phổ biến #7502

Nghĩa

đưa hoạt động thuê ngoài trở lại nội bộ n.

Định nghĩa · Bringing outsourced work back in-house.

“Insourcing IT reduced reliance on third-party vendors.”Đưa bộ phận IT về nội bộ giảm phụ thuộc vào nhà cung cấp bên ngoài.

“The firm chose insourcing after security concerns about outsourcing.”Công ty chọn tự làm sau lo ngại bảo mật khi thuê ngoài.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về chiến lược kinh doanh trong bài viết.

Ghi chú · Ngược với outsourcing; doanh nghiệp tự thực hiện thay vì thuê ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...