Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Doanh nghiệp bậc thầy

19 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tính từ "giỏi/khôn ngoan" 20 từ 2. Tính từ đánh giá thuyết phục 23 từ 3. Tính từ tiêu cực/mong manh 31 từ 4. Tính từ phổ biến/vốn có 18 từ 5. Tính cách/phẩm chất cấp cao 10 từ 6. Danh từ khái niệm cấp cao 10 từ 7. Danh từ lập luận/suy diễn 23 từ 8. Danh từ động lực/then chốt 24 từ 9. Danh từ phẩm chất/năng lực 18 từ 10. Danh từ khó khăn/trở ngại 26 từ 11. Động từ "làm tăng/khuếch đại" 11 từ 12. Động từ "kìm hãm/ngăn chặn" 19 từ 13. Động từ học thuật/lập luận 8 từ 14. Động từ "thay thế/lấn át" 14 từ 15. Động từ "khen/chê" trang trọng 41 từ 16. Động từ kinh doanh cấp cao 5 từ 17. Động từ "diễn đạt/ám chỉ" 6 từ 18. Động từ trang trọng (cho/bỏ) 11 từ 19. Trạng từ trang trọng 24 từ 20. Trạng từ mức độ cấp cao 29 từ 21. Từ nối/cụm nối cấp cao 15 từ 22. Cụm Latin trong kinh doanh 27 từ 23. Cụm Latin học thuật 17 từ 24. Từ văn bản trang trọng 15 từ 25. Tài chính bậc thầy 9 từ 26. Kinh tế bậc thầy 25 từ 27. Pháp lý bậc thầy 19 từ 28. Doanh nghiệp bậc thầy 19 từ 29. Y khoa/khoa học (đuôi dài) 34 từ 30. Công nghệ (đuôi dài) 34 từ 31. Nhân sự bậc thầy 16 từ 32. Marketing bậc thầy 23 từ 33. Nghiên cứu học thuật 18 từ 34. Tính từ học thuật 10 từ 35. Cặp từ dễ nhầm cấp cao 13 từ 36. Động từ "đọc/xem xét kỹ" 18 từ 37. Động từ cảm xúc/thái độ 32 từ 38. Động từ xu hướng/biến động 6 từ 39. Động từ phân bổ/chi 11 từ 40. Tính từ "trơn tru/cồng kềnh" 15 từ 41. Tính từ thái độ/cảm xúc 19 từ 42. Danh từ số lượng/phạm vi 18 từ 43. Danh từ thời điểm/giai đoạn 19 từ 44. Trạng từ cách thức/tần suất 14 từ 45. Thuật ngữ kinh doanh hiện đại 19 từ
Danh sách từ vựng  19 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈlev.ər.ɪdʒd ˈbaɪ.aʊt/
phr.
mua lại doanh nghiệp bằng vốn vay (LBO)
The firm completed a leveraged buyout of the retailer.
Công ty hoàn tất việc mua lại nhà bán lẻ bằng vốn vay.
Chi tiết
A leveraged buyout can saddle the target with heavy debt.Một vụ LBO có thể khiến công ty mục tiêu gánh nợ nặng.
Đồng nghĩaLBO
Cụm hay dùngcomplete a leveraged buyoutleveraged buyout dealleveraged buyout financingmanagement leveraged buyout
Viết tắt LBO; vốn vay chiếm phần lớn giá mua.
/ˈvɜːr.tɪ.kəl ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/
phr.
tích hợp theo chiều dọc (kiểm soát nhiều khâu cùng chuỗi giá trị)
Vertical integration gave them control from raw material to retail.
Tích hợp dọc giúp họ kiểm soát từ nguyên liệu đến bán lẻ.
Chi tiết
The strategy of vertical integration reduces supplier dependency.Chiến lược tích hợp dọc giảm phụ thuộc nhà cung cấp.
Đồng nghĩavertical consolidationvertical ownership
Cụm hay dùngpursue vertical integrationvertical integration strategybackward vertical integrationforward vertical integration
Họ từvertically integrated (adj.)integrate (v.)
Backward = mua nhà cung cấp; forward = mua kênh phân phối.
/ɪˌkɒn.ə.miːz əv skeɪl/
phr.
lợi thế kinh tế nhờ quy mô (chi phí đơn vị giảm khi sản xuất tăng)
Economies of scale lower the per-unit production cost significantly.
Lợi thế quy mô làm giảm đáng kể chi phí sản xuất mỗi đơn vị.
Chi tiết
Larger plants achieve greater economies of scale.Nhà máy lớn hơn đạt được lợi thế quy mô cao hơn.
Đồng nghĩacost efficiency
Cụm hay dùngachieve economies of scalerealize economies of scaleeconomies of scale benefitexploit economies of scale
Họ từeconomy (n.)scale (n.)
Ngược lại: diseconomies of scale (chi phí tăng khi quá lớn).
/ˈɪnˌsɔːr.sɪŋ/
n.
đưa hoạt động thuê ngoài trở lại nội bộ
Insourcing IT reduced reliance on third-party vendors.
Đưa bộ phận IT về nội bộ giảm phụ thuộc vào nhà cung cấp bên ngoài.
Chi tiết
The firm chose insourcing after security concerns about outsourcing.Công ty chọn tự làm sau lo ngại bảo mật khi thuê ngoài.
Đồng nghĩain-house productionbacksourcing
Cụm hay dùngstrategic insourcinginsourcing decisioninsourcing vs outsourcinginsourcing initiative
Họ từinsource (v.)outsourcing (n.)outsource (v.)
Ngược với outsourcing; doanh nghiệp tự thực hiện thay vì thuê ngoài.
/ˈprɒk.si faɪt/
phr.
cuộc chiến ủy quyền (tranh giành phiếu cổ đông để kiểm soát công ty)
The activist launched a proxy fight to replace the entire board.
Nhà đầu tư tích cực phát động cuộc chiến ủy quyền để thay toàn bộ hội đồng.
Chi tiết
A proxy fight is costly and disruptive to normal operations.Cuộc chiến ủy quyền tốn kém và gây xáo trộn hoạt động bình thường.
Đồng nghĩaproxy contestproxy battle
Cụm hay dùnglaunch a proxy fightproxy fight campaignproxy fight victoryproxy fight solicitation
Họ từproxy (n.)
Activist investor = nhà đầu tư tích cực mua cổ phần rồi gây áp lực.
/ˈkrɒs ˌhoʊl.dɪŋ/
n.
sở hữu chéo (các công ty nắm cổ phần lẫn nhau)
Cross-holdings between banks reduced transparency for investors.
Sở hữu chéo giữa các ngân hàng làm giảm minh bạch với nhà đầu tư.
Chi tiết
Unwinding complex cross-holdings took months to negotiate.Giải phóng sở hữu chéo phức tạp mất nhiều tháng đàm phán.
Đồng nghĩacross-shareholdingreciprocal holding
Cụm hay dùngunwind cross-holdingscross-holding structurecross-holding arrangementreduce cross-holdings
Họ từhold (v.)holding (n.)
Phổ biến ở Nhật (keiretsu) và Hàn Quốc (chaebol); tạo vòng sở hữu khép kín.
/ˈmæn.ɪdʒ.mənt ˈbaɪ.aʊt/
phr.
ban lãnh đạo mua lại công ty của mình (MBO)
The management buyout freed the division from corporate constraints.
Vụ MBO giải phóng bộ phận khỏi ràng buộc của tập đoàn.
Chi tiết
Lenders financed 80% of the management buyout.Các chủ nợ tài trợ 80% cho vụ mua lại của ban lãnh đạo.
Đồng nghĩaMBO
Cụm hay dùngmanagement buyout teamfinance a management buyoutmanagement buyout dealmanagement buyout financing
Họ từbuyout (n.)buy out (v.)
MBO vs LBO: MBO là ban lãnh đạo mua; LBO tập trung vào đòn bẩy nợ.
/ˈɜːr.naʊt/
n.
điều khoản thanh toán bổ sung theo kết quả kinh doanh sau M&A
The seller accepted an earnout tied to three-year revenue targets.
Bên bán chấp nhận điều khoản thanh toán bổ sung gắn với mục tiêu doanh thu 3 năm.
Chi tiết
Earnout provisions help bridge valuation gaps between buyer and seller.Điều khoản earnout giúp thu hẹp khoảng cách định giá giữa hai bên.
Đồng nghĩacontingent considerationperformance-based payment
Cụm hay dùngearnout clauseearnout periodearnout paymentearnout structurenegotiate an earnout
Họ từearn (v.)payout (n.)
Phổ biến khi hai bên bất đồng về giá trị; rủi ro nếu mục tiêu không khả thi.
/ˈbreɪk.ʌp fiː/
phr.
phí chấm dứt thương vụ M&A (trả khi bỏ kèo)
The breakup fee deterred other bidders from making rival offers.
Phí chấm dứt ngăn các bên khác đưa ra đề nghị cạnh tranh.
Chi tiết
A $200 million breakup fee was payable if the deal collapsed.Phí 200 triệu USD phải trả nếu thương vụ thất bại.
Đồng nghĩatermination feereverse breakup fee
Cụm hay dùngpay a breakup feebreakup fee clausebreakup fee provisionsubstantial breakup fee
Họ từbreak up (v.)
Reverse breakup fee = người mua trả nếu họ rút lui.
/ˈhoʊld.koʊ/
n.
công ty mẹ / công ty nắm giữ cổ phần
The holdco owns stakes in twelve operating subsidiaries.
Công ty mẹ nắm cổ phần tại mười hai công ty con hoạt động.
Chi tiết
Setting up a holdco simplifies cross-border ownership structures.Thành lập công ty mẹ đơn giản hóa cấu trúc sở hữu xuyên biên giới.
Đồng nghĩaholding companyparent company
Cụm hay dùngholdco structurelisted holdcointermediate holdcoholdco subsidiarycreate a holdco
Họ từholding company (n.)subsidiary (n.)
Holdco là viết tắt thông dụng trong văn bản M&A và tài chính.
/ˈmez.ə.niːn ˈfaɪ.næn.sɪŋ/
phr.
tài chính trung gian (nợ lai vốn chủ sở hữu, rủi ro cao hơn nợ cao cấp)
Mezzanine financing bridged the gap in the LBO capital structure.
Tài chính trung gian lấp khoảng trống trong cấu trúc vốn LBO.
Chi tiết
Mezzanine lenders earn higher returns to compensate for subordination.Người cho vay trung gian nhận lãi suất cao hơn do xếp hạng thấp hơn.
Đồng nghĩamezzanine debtsubordinated debtjunior debt
Cụm hay dùngmezzanine financing layerprovide mezzanine financingmezzanine lendermezzanine instrumentmezzanine tranche
Họ từmezzanine (n./adj.)finance (v.)
Mezzanine = tầng giữa nợ ưu tiên và vốn cổ phần; trả lãi cao + có warrant.
/əˈkriː.tɪv/
adj.
gia tăng giá trị / tăng EPS sau giao dịch
The acquisition was immediately accretive to earnings per share.
Vụ mua lại ngay lập tức gia tăng thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Chi tiết
Analysts confirmed the deal would be accretive within two years.Các nhà phân tích xác nhận thương vụ sẽ gia tăng giá trị trong hai năm.
Đồng nghĩaearnings-enhancingvalue-adding
Cụm hay dùngaccretive to earningsimmediately accretiveaccretive dealaccretive acquisitionaccretive transaction
Họ từaccretion (n.)dilutive (ant.)
Ngược lại: dilutive = làm loãng EPS. Cặp từ quan trọng trong M&A analysis.
/fɪˈduː.ʃi.er.i ˈduː.ti/
phr.
nghĩa vụ ủy thác (trách nhiệm pháp lý hành động vì lợi ích tốt nhất của người ủy quyền)
Directors must uphold their fiduciary duty to shareholders.
Giám đốc phải thực hiện nghĩa vụ ủy thác với cổ đông.
Chi tiết
Breaching fiduciary duty can result in personal liability.Vi phạm nghĩa vụ ủy thác có thể dẫn đến trách nhiệm cá nhân.
Đồng nghĩaduty of careduty of loyalty
Cụm hay dùngfiduciary duty to shareholdersbreach of fiduciary dutyuphold fiduciary dutyfiduciary duty obligation
Họ từfiduciary (n./adj.)
Áp dụng cho giám đốc, luật sư, kế toán quản lý tài sản người khác.
/proʊˈreɪ.ʃən/
n.
phân bổ theo tỷ lệ (khi cung vượt cầu trong chào mua)
Due to proration, shareholders received only half of their tendered shares.
Do phân bổ tỷ lệ, cổ đông chỉ nhận được một nửa số cổ phiếu đã nộp.
Chi tiết
Proration mechanics were explained clearly in the offer document.Cơ chế phân bổ được giải thích rõ trong tài liệu chào mua.
Đồng nghĩapro-rata allocationproportional distribution
Cụm hay dùngproration factorsubject to prorationproration mechanismproration notice
Họ từprorate (v.)pro rata (adv./adj.)
Pro rata = theo tỷ lệ; xuất hiện nhiều trong điều khoản buyback và chào mua.
/ˈrɪŋ.fen.sɪŋ/
n.
cô lập tài sản / ngăn chặn rủi ro lây lan giữa các bộ phận
Ring-fencing retail banking protects consumer deposits.
Cô lập ngân hàng bán lẻ bảo vệ tiền gửi của người tiêu dùng.
Chi tiết
The regulator required ring-fencing of the subsidiary's assets.Cơ quan quản lý yêu cầu cô lập tài sản của công ty con.
Đồng nghĩaringfencingasset segregationquarantine
Cụm hay dùngring-fencing requirementring-fencing rulesring-fencing structurering-fenced entityring-fenced funds
Họ từring-fence (v.)ring-fenced (adj.)
Quan trọng trong ngân hàng sau khủng hoảng 2008 (UK Banking Reform Act 2013).
/ˈɡriːn.meɪl/
n.
chiến thuật mua cổ phần rồi buộc công ty mua lại với giá cao hơn
The raider's greenmail demand cost shareholders $80 million.
Yêu cầu greenmail của kẻ đột kích khiến cổ đông mất 80 triệu USD.
Chi tiết
Greenmail is now restricted by anti-greenmail legislation in many states.Greenmail hiện bị hạn chế bởi luật chống greenmail ở nhiều tiểu bang.
Đồng nghĩatargeted repurchase
Cụm hay dùnggreenmail paymentpay greenmailgreenmail demandanti-greenmail provisiongreenmail defense
Họ từblackmail (n.)
Tên từ 'green' (tiền) + 'blackmail'; bị coi là hành vi bóc lột cổ đông.
/kraʊn dʒuːəl dɪˈfens/
phr.
chiến thuật bán tài sản cốt lõi để làm mất hấp dẫn với bên thâu tóm
The company sold its best unit as a crown jewel defense.
Công ty bán bộ phận tốt nhất như một chiến thuật phòng thủ.
Chi tiết
A crown jewel defense can destroy shareholder value permanently.Chiến thuật này có thể phá hủy giá trị cổ đông vĩnh viễn.
Đồng nghĩascorched-earth defense
Cụm hay dùngemploy a crown jewel defensecrown jewel defense strategycrown jewel assetcrown jewel provision
Còn gọi scorched-earth: làm công ty mình kém hấp dẫn hơn với kẻ tấn công.
/diːˈlev.ər.ɪdʒ/
v.
giảm đòn bẩy tài chính / trả bớt nợ để cải thiện tỷ lệ nợ/vốn
The firm used free cash flow to deleverage its balance sheet.
Công ty dùng dòng tiền tự do để giảm đòn bẩy bảng cân đối.
Chi tiết
Post-LBO, management must deleverage aggressively within five years.Sau LBO, ban lãnh đạo phải giảm nợ mạnh mẽ trong vòng năm năm.
Đồng nghĩapay down debtreduce leveragedebt paydown
Cụm hay dùngdeleverage the balance sheetrapid deleveragingdeleverage cycleforced deleveragingdeleveraging plan
Họ từdeleveraging (n.)leverage (n./v.)leveraged (adj.)
Ngược với leverage up; deleveraging cycle xảy ra sau khủng hoảng tài chính.
/ˈstɔː.kɪŋ hɔːrs/
phr.
người đấu giá đầu tiên trong phá sản (đặt nền cho giá sàn)
The stalking horse bid set a $50 million floor for the auction.
Giá đấu ban đầu đặt mức sàn 50 triệu USD cho cuộc đấu giá.
Chi tiết
Being a stalking horse carries risk if a higher bid emerges.Là người đấu giá ban đầu có rủi ro nếu xuất hiện giá cao hơn.
Đồng nghĩafloor bidderlead bidder
Cụm hay dùngstalking horse bidstalking horse agreementstalking horse buyerstalking horse protections
Phổ biến trong thanh lý phá sản Chapter 11 (Mỹ); bên đầu tiên nhận fee nếu thua.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...