Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rule

/ruːl/ A1

Nghĩa

quy tắc danh từ

Định nghĩa · A guideline or principle for behavior.

“Follow the rule.”Hãy theo quy tắc.

“It's against the rules.”Điều đó vi phạm quy tắc.

Đồng nghĩa regulationlaw
Cụm hay dùng break a rulegolden rule

Mẹo IELTS · Sử dụng 'rule' để nói về quy tắc trong xã hội.

Ghi chú · Động từ 'rule' có nghĩa là cai trị hoặc quyết định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...