positive
/ˈpɒzɪtɪv/ A1
Nghĩa
tích cực
tính từ
Định nghĩa · Good or favorable; optimistic.
“She has a positive attitude.”Cô ấy có thái độ tích cực.
“He has a positive attitude towards life.”Anh ấy có thái độ tích cực với cuộc sống.
Đồng nghĩa
favorableoptimistic
Trái nghĩa
negative
Cụm hay dùng
positive impactpositive feedback
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'posit'.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm tích cực trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ điều tốt đẹp.