negative
/'negətiv/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1470
Nghĩa thường dùng
Tiêu cực
tính từ
“Negative impact.”Tác động tiêu cực.
Biến thể từ
negatives số nhiều
negatived quá khứ phân từ
negatived quá khứ
negativing hiện tại phân từ
negatives ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
pessimisticadverseunfavorablecontrary
Trái nghĩa
positiveoptimisticfavorable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
negative
/'negətiv/
tính từ
- không; phủ định, phủ nhận, cự tuyệt, phản đối, từ chối; cấm đoán
- to give a negative answers: trả lời từ chối, trả lời không
- negative sentence: câu phủ định
- negative criticism: sự phê bình tiêu cực
- negative evidence: chứng cớ tiêu cực
- (điện học), (toán học); (nhiếp ảnh) âm
- negative pole: cực âm
- negative sign: dấu âm
- negative proof: bản âm
danh từ
- lời từ chối, lời cự tuyệt
- the answers is in the negative: câu trả lời là "không"
- quyền phủ định, quyền phủ nhận, quyền phủ quyết
- tính tiêu cực
- he is a bundle of negatives: nó mang nặng tính tiêu cực
- (toán học) số âm
- (điện học) cực âm
- (nhiếp ảnh) bản âm
- (ngôn ngữ học) từ phủ định
ngoại động từ
- phủ nhận; phủ định, cự tuyệt, bác bỏ
- experiments negatived that theory: thực nghiệm đã bác bỏ thuyết đó
- phản đối, chống lại (lời phát biểu)
- làm thành vô hiệu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a reply of denial n. a piece of photographic film showing an image with light and shade or colors reversed a. characterized by or displaying negation or denial or opposition or resistance; having no positive features a. expressing or consisting of a negation or refusal or denial