Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negative

/'negətiv/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1470

Nghĩa thường dùng

Tiêu cực tính từ

“Negative impact.”Tác động tiêu cực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

negative

/'negətiv/

tính từ

  • không; phủ định, phủ nhận, cự tuyệt, phản đối, từ chối; cấm đoán
    • to give a negative answers: trả lời từ chối, trả lời không
    • negative sentence: câu phủ định
    • negative criticism: sự phê bình tiêu cực
    • negative evidence: chứng cớ tiêu cực
  • (điện học), (toán học); (nhiếp ảnh) âm
    • negative pole: cực âm
    • negative sign: dấu âm
    • negative proof: bản âm

danh từ

  • lời từ chối, lời cự tuyệt
    • the answers is in the negative: câu trả lời là "không"
  • quyền phủ định, quyền phủ nhận, quyền phủ quyết
  • tính tiêu cực
    • he is a bundle of negatives: nó mang nặng tính tiêu cực
  • (toán học) số âm
  • (điện học) cực âm
  • (nhiếp ảnh) bản âm
  • (ngôn ngữ học) từ phủ định

ngoại động từ

  • phủ nhận; phủ định, cự tuyệt, bác bỏ
    • experiments negatived that theory: thực nghiệm đã bác bỏ thuyết đó
  • phản đối, chống lại (lời phát biểu)
  • làm thành vô hiệu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a reply of denial n. a piece of photographic film showing an image with light and shade or colors reversed a. characterized by or displaying negation or denial or opposition or resistance; having no positive features a. expressing or consisting of a negation or refusal or denial

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...