panel
/ˈpænəl/ A2
Nghĩa
bảng điều khiển
danh từ
Định nghĩa · A flat surface or board for control.
“The panel shows the information.”Bảng điều khiển hiển thị thông tin.
“The control panel was easy to use.”Bảng điều khiển rất dễ sử dụng.
Cụm hay dùng
control paneldisplay panel
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp.
Mẹo IELTS · Mô tả bảng điều khiển trong bài viết về công nghệ.
Ghi chú · Dùng để chỉ bảng điều khiển thiết bị.