match
/mætʃ/ A2
Nghĩa
trận đấu
danh từ
Định nghĩa · a competition between two or more players or teams.
“The match was exciting.”Trận đấu rất thú vị.
“The match ended in a draw.”Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
Cụm hay dùng
football matchmatch reportmatch winner
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'match'.
Mẹo IELTS · Nêu rõ loại trận đấu trong IELTS để tăng tính chính xác.
Ghi chú · Dùng để chỉ các cuộc thi đấu thể thao.