otherwise
/ˈʌðərˌwaɪz/ A2
Nghĩa
nếu không thì
phó từ
Định nghĩa · In a different way or manner.
“You must study; otherwise, you will fail.”Bạn phải học; nếu không thì bạn sẽ thi rớt.
“He is rich, but otherwise unhappy.”Anh ấy giàu, nhưng mặt khác không hạnh phúc.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để liên kết ý tưởng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ kết quả ngược lại hoặc tình huống khác.