Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

otherwise

/ˈʌðərˌwaɪz/ A2

Nghĩa

nếu không thì phó từ

Định nghĩa · In a different way or manner.

“You must study; otherwise, you will fail.”Bạn phải học; nếu không thì bạn sẽ thi rớt.

“He is rich, but otherwise unhappy.”Anh ấy giàu, nhưng mặt khác không hạnh phúc.

Đồng nghĩa or elsealternatively
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để liên kết ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ kết quả ngược lại hoặc tình huống khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...