target
/ˈtɑːrɡɪt/ A2
Nghĩa
mục tiêu
danh từ
Định nghĩa · An aim or goal that one wants to achieve.
“Our target is to finish by Friday.”Mục tiêu của chúng tôi là hoàn thành trước thứ Sáu.
“Her target is to finish the marathon.”Mục tiêu của cô ấy là hoàn thành cuộc đua marathon.
Cụm hay dùng
set a targetachieve a targettarget audience
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kế hoạch trong IELTS.
Ghi chú · Mục tiêu giúp định hướng hành động.