target
/'tɑ:git/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1281
Nghĩa thường dùng
mục tiêu
danh từ
“They missed their sales target by 10%.”Họ lỡ mục tiêu bán hàng 10%.
Biến thể từ
targets số nhiều
targeted quá khứ phân từ
targeting hiện tại phân từ
targeted quá khứ
targets ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
target
/'tɑ:git/
danh từ
- bia (để bắn)
- target practice: sự tập bắn bia
- mục tiêu, đích (đen & bóng)
- selected target: mục tiêu chọn lọc
- target area: vùng mục tiêu
- (ngành đường sắt) cọc tín hiệu (cắm ở đường ghi)
- (từ cổ,nghĩa cổ) khiên nhỏ, mộc nhỏ
- chỉ tiêu phấn đấu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a reference point to shoot at n. the location of the target that is to be hit n. sports equipment consisting of an object set up for a marksman or archer to aim at v. intend (something) to move towards a certain goal