Từ vựng A1

Chủ đề Verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bounce

/baʊns/ A1

Nghĩa

nảy v

Định nghĩa · to spring back after hitting a surface

“The ball bounces.”Quả bóng nảy lên.

“The ball will bounce when you throw it.”Cái bóng sẽ nảy lên khi bạn ném nó.

Đồng nghĩa reboundspring
Cụm hay dùng bounce backbounce off

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả chuyển động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...