bounce
/baʊns/ A1
Nghĩa
nảy
v
Định nghĩa · to spring back after hitting a surface
“The ball bounces.”Quả bóng nảy lên.
“The ball will bounce when you throw it.”Cái bóng sẽ nảy lên khi bạn ném nó.
Cụm hay dùng
bounce backbounce off
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả chuyển động.