Từ vựng A1

Chủ đề Verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hurry

/ˈhʌri/ A1

Nghĩa

vội vàng, nhanh lên v

Định nghĩa · To move or act quickly.

“Hurry up or we'll be late.”Nhanh lên không thì chúng ta sẽ trễ.

“You need to hurry to catch the bus.”Bạn cần vội vàng để bắt xe buýt.

Đồng nghĩa rushspeed

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi cần làm việc nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...