Từ vựng A1

Chủ đề Verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

organise

/ˈɔːɡənaɪz/ A1

Nghĩa

tổ chức v

Định nghĩa · To arrange or manage something.

“She organised a school trip.”Cô ấy tổ chức một chuyến đi học.

“She will organise the event next week.”Cô ấy sẽ tổ chức sự kiện vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Cần kỹ năng để tổ chức tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...