swallow
/ˈswɒləʊ/ A1
Nghĩa
nuốt
v
Định nghĩa · To make food go down the throat.
“It hurts when I swallow.”Tôi bị đau khi nuốt.
“You should swallow your medicine with water.”Bạn nên nuốt thuốc với nước.
Cụm hay dùng
swallow quicklyswallow hard
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sức khỏe trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Cần thiết cho việc ăn uống.