Từ vựng A1

Chủ đề Body and health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blister

/ˈblɪstə/ A1

Nghĩa

vết phồng rộp n

Định nghĩa · A painful swelling on the skin filled with liquid.

“I got a blister on my foot.”Tôi bị phồng rộp ở bàn chân.

“He got a blister from the heat.”Anh ấy bị vết phồng rộp do nóng.

Đồng nghĩa vesiclebubble
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả tình trạng sức khỏe.

Ghi chú · Thường gặp khi bị bỏng hoặc cọ xát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...