Từ vựng A1

Chủ đề Body and health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scar

/skɑː/ A1

Nghĩa

vết sẹo n

Định nghĩa · A mark left on the skin after a wound heals.

“He has a scar on his knee.”Anh ấy có một vết sẹo trên đầu gối.

“He has a scar from his surgery.”Anh ấy có một vết sẹo từ ca phẫu thuật.

Đồng nghĩa markblemish

Mẹo IELTS · Nói về vết thương có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · Có thể là dấu hiệu của một vết thương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...