Từ vựng A1

Chủ đề Places and directions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

neighbourhood

/ˈneɪbəhʊd/ A1

Nghĩa

khu phố n

Định nghĩa · A local area where people live.

“I know everyone in my neighbourhood.”Tôi biết tất cả mọi người trong khu phố của tôi.

“The neighbourhood is very friendly.”Khu phố rất thân thiện.

Mẹo IELTS · Nói về khu vực sống trong IELTS.

Ghi chú · Nơi sinh sống của nhiều người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...