Từ vựng A1

Chủ đề Places and directions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

post office

/pəʊst ˈɒfɪs/ A1

Nghĩa

bưu điện n

Định nghĩa · A place where you send and receive mail.

“She sent a letter from the post office.”Cô ấy gửi thư từ bưu điện.

“I need to go to the post office.”Tôi cần đến bưu điện.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về dịch vụ công cộng.

Ghi chú · Nơi gửi và nhận thư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...