Từ vựng A2

Chủ đề Places · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chemist

/ˈkemɪst/ A2

Nghĩa

hiệu thuốc; người bán thuốc n

Định nghĩa · A store where medicines are sold.

“Mum went to the chemist to buy medicine.”Mẹ đến hiệu thuốc để mua thuốc.

“I went to the chemist to buy some painkillers.”Tôi đã đến hiệu thuốc để mua thuốc giảm đau.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe, dùng từ này để nhấn mạnh.

Ghi chú · Hiệu thuốc thường có nhiều loại thuốc khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...