Kho từ › Places › chemist

chemist /ˈkemɪst/

A2 n 📁 Places
hiệu thuốc; người bán thuốc
Mum went to the chemist to buy medicine.
→ Mẹ đến hiệu thuốc để mua thuốc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...