Kho từ › Places › campsite

campsite /ˈkæmpsaɪt/

A2 n 📁 Places
khu cắm trại
We stayed at a campsite near the lake.
→ Chúng tôi ở lại khu cắm trại gần hồ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...