Từ vựng A2

Chủ đề Places · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

car park

/ˈkɑː pɑːk/ A2

Nghĩa

bãi đỗ xe n

Định nghĩa · An area where cars can be parked.

“Dad parked the car in the car park.”Bố đỗ xe ở bãi đỗ xe.

“I found a spot in the car park.”Tôi tìm thấy một chỗ trong bãi đỗ xe.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về giao thông trong IELTS.

Ghi chú · Nơi để xe rất phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...