Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

medium

/ˈmiːdiəm/ A2

Nghĩa

phương tiện danh từ

Định nghĩa · A way or method to do something.

“Television is a medium for news.”Truyền hình là một phương tiện cho tin tức.

“The medium of communication is important.”Phương tiện giao tiếp là rất quan trọng.

Đồng nghĩa methodmeans
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'medium' nghĩa là 'ở giữa'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về phương pháp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc truyền thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...