medium
/'mi:djəm/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3241
Nghĩa thường dùng
phương tiện
danh từ
“Television is a powerful medium.”Truyền hình là một phương tiện mạnh mẽ.
Biến thể từ
mediums số nhiều
Đồng nghĩa
averageintermediatemiddlemean
Trái nghĩa
extremeexceptional
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
medium
/'mi:djəm/
danh từ, số nhiều mediums /'mi:djəmz/, media /'mi:djə/
- người trung gian, vật môi giới
- through (by) the medium of: qua sự môi giới của
- trung dung, sự chiết trung
- happy medium: chính sách trung dung, chính sách ôn hoà
- bà đồng, đồng cốt
- (nghệ thuật) chất pha màu
- hoàn cảnh, môi trường
- phương tiện, dụng cụ
tính từ
- trung bình, trung, vừa
- medium wave: (raddiô) làn sóng trung
Định nghĩa tiếng Anh
n. a means or instrumentality for storing or communicating information n. the surrounding environment n. an intervening substance through which signals can travel as a means for communication n. a liquid with which pigment is mixed by a painter