Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medium

/'mi:djəm/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3241

Nghĩa thường dùng

phương tiện danh từ

“Television is a powerful medium.”Truyền hình là một phương tiện mạnh mẽ.

Biến thể từ mediums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

medium

/'mi:djəm/

danh từ, số nhiều mediums /'mi:djəmz/, media /'mi:djə/

  • người trung gian, vật môi giới
    • through (by) the medium of: qua sự môi giới của
  • trung dung, sự chiết trung
    • happy medium: chính sách trung dung, chính sách ôn hoà
  • bà đồng, đồng cốt
  • (nghệ thuật) chất pha màu
  • hoàn cảnh, môi trường
  • phương tiện, dụng cụ

tính từ

  • trung bình, trung, vừa
    • medium wave: (raddiô) làn sóng trung
Định nghĩa tiếng Anh

n. a means or instrumentality for storing or communicating information n. the surrounding environment n. an intervening substance through which signals can travel as a means for communication n. a liquid with which pigment is mixed by a painter

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...