Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sets

/sɛts/ A2

Nghĩa

bộ danh từ

Định nghĩa · A collection of items or a group of things.

“She has two sets of keys.”Cô ấy có hai bộ chìa khóa.

“He bought a new set of tools.”Anh ấy đã mua một bộ công cụ mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sets' để mô tả nhóm đồ vật trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ một bộ hoặc nhóm đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...