Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring together

/brɪŋ təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa mọi người hoặc mọi thứ lại với nhau. phr.

Định nghĩa · to make people or things come to the same place or join.

“The event aims to bring together artists from around the world.”Sự kiện nhằm mục đích đưa các nghệ sĩ từ khắp nơi trên thế giới lại với nhau.

“We need to bring together our ideas to solve this problem.”Chúng ta cần đưa những ý tưởng của mình lại với nhau để giải quyết vấn đề này.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Cụm động từ này thường dùng trong ngữ cảnh hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...