Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

programming

/ˈprəʊɡræmɪŋ/ A2

Nghĩa

lập trình danh từ

Định nghĩa · The process of writing computer programs.

“I enjoy programming in my free time.”Tôi thích lập trình trong thời gian rảnh.

“He enjoys programming in Python.”Anh ấy thích lập trình bằng Python.

Họ từ program (n)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Lập trình là một kỹ năng quan trọng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...