Từ điển Anh–Việt

112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #4622

programming

//

  • chương trình hoá, kế hoạch hoá, quy hoạch
  • automatic p. chương trình hoá tự động
  • computer p. lập chương trình cho máy tính
  • dynamic(al) p. quy hoạch động
  • linear p. quy hoạch tuyến tính
  • pattern recognition p. chương trình hoá việc nhận ra mẫu
Định nghĩa tiếng Anh

n. creating a sequence of instructions to enable the computer to do something

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...