programming
/'prәugræmiŋ/ phổ biến #4622
Nghĩa thường dùng
lập trình
danh từ
“I enjoy programming in my free time.”Tôi thích lập trình trong thời gian rảnh.
Biến thể từ
programming hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
codingsoftwaredevelopmentcomputing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
programming
//
- chương trình hoá, kế hoạch hoá, quy hoạch
- automatic p. chương trình hoá tự động
- computer p. lập chương trình cho máy tính
- dynamic(al) p. quy hoạch động
- linear p. quy hoạch tuyến tính
- pattern recognition p. chương trình hoá việc nhận ra mẫu
Định nghĩa tiếng Anh
n. creating a sequence of instructions to enable the computer to do something