Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speak together

/spiːk təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

diễn đạt ý tưởng hoặc ý kiến như một nhóm. v.

Định nghĩa · to express ideas or opinions as a group.

“We should speak together for our rights.”Chúng ta nên cùng nhau lên tiếng cho quyền lợi của mình.

“The activists spoke together at the rally.”Các nhà hoạt động đã cùng nhau phát biểu tại cuộc biểu tình.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự đồng lòng trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...