speak together
Nghĩa
Định nghĩa · to express ideas or opinions as a group.
“We should speak together for our rights.”Chúng ta nên cùng nhau lên tiếng cho quyền lợi của mình.
“The activists spoke together at the rally.”Các nhà hoạt động đã cùng nhau phát biểu tại cuộc biểu tình.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự đồng lòng trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.