Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share together

/ʃɛr təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

cho hoặc nhận cái gì đó cùng với người khác. v.

Định nghĩa · to give or receive something jointly with others.

“We can share together our experiences.”Chúng ta có thể chia sẻ kinh nghiệm của mình với nhau.

“They shared together their thoughts on the project.”Họ đã cùng nhau chia sẻ suy nghĩ về dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về sự chia sẻ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...