Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring up together

/brɪŋ ʌp/ B1 IELTS

Nghĩa

nêu ra một chủ đề hoặc vấn đề với người khác. v.

Định nghĩa · to raise a topic or issue with someone else.

“Let's bring up together the issues we face in the project.”Hãy cùng nêu ra những vấn đề mà chúng ta gặp phải trong dự án.

“We should bring up together our ideas in the meeting.”Chúng ta nên cùng nêu ra ý tưởng của mình trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hợp tác trong cuộc thảo luận.

Ghi chú · Cụm động từ này hay dùng trong giao tiếp nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...