EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · together › bring up together
bring up together
B1
v.
📁 Phrasal verbs · together
IELTS
nêu ra một chủ đề hoặc vấn đề với người khác.
UK /brɪŋ ʌp/
·
US /brɪŋ ʌp/
to raise a topic or issue with someone else.
Let's bring up together the issues we face in the project.
→ Hãy cùng nêu ra những vấn đề mà chúng ta gặp phải trong dự án.
We should bring up together our ideas in the meeting.
→ Chúng ta nên cùng nêu ra ý tưởng của mình trong cuộc họp.
Đồng nghĩa
raise together
mention together
Collocations
bring up together a topic
bring up together a discussion
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hợp tác trong cuộc thảo luận.
Cụm động từ này hay dùng trong giao tiếp nhóm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
bring together
/brɪŋ təˈɡɛðər/
đưa mọi người hoặc mọi thứ lại với nhau.
get together
/ɡɛt təˈɡɛðər/
gặp gỡ và dành thời gian với ai đó.
stick together
/stɪk təˈɡɛðər/
vẫn đoàn kết hoặc gần gũi với nhau.
come together
/kʌm təˈɡɛðər/
gặp gỡ và làm việc như một nhóm.
pull together
/pʊl təˈɡɛðər/
làm việc chăm chỉ như một đội để đạt được điều gì đó.
work together
/wɜrk təˈɡɛðər/
hợp tác với ai đó để đạt được mục tiêu.
hang out together
/hæŋ aʊt təˈɡɛðər/
dành thời gian thư giãn hoặc vui vẻ với người khác.
join together
/dʒɔɪn təˈɡɛðər/
gặp nhau để tạo thành một nhóm hoặc tổ chức.
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · together
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...