Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grow stronger together

/ɡroʊ ˈstrɔŋɡər/ B1 IELTS

Nghĩa

phát triển sự kiên cường như một nhóm. v.

Định nghĩa · to develop resilience as a group.

“We will grow stronger together through our experiences.”Chúng ta sẽ phát triển mạnh mẽ hơn cùng nhau qua những trải nghiệm.

“Growing stronger together helps build unity.”Phát triển mạnh mẽ cùng nhau giúp xây dựng sự đoàn kết.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự phát triển bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...