Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

move forward together

/muːv ˈfɔrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến bước như một nhóm hướng tới mục tiêu. v.

Định nghĩa · to progress as a group towards a goal.

“Let's move forward together towards our objectives.”Hãy cùng nhau tiến bước tới các mục tiêu của chúng ta.

“Moving forward together is essential for success.”Tiến bước cùng nhau là điều cần thiết cho thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự tiến bộ trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự phát triển trong nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...