Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put together

/pʊt təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

sắp xếp hoặc lắp ráp các thứ theo cách cụ thể v.

Định nghĩa · to assemble or arrange things in a specific way

“We need to put together a presentation for the meeting.”Chúng ta cần sắp xếp một bài thuyết trình cho cuộc họp.

“She put together a team of experts for the project.”Cô ấy đã tập hợp một đội ngũ chuyên gia cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm động từ này để thể hiện khả năng làm việc nhóm.

Ghi chú · Cụm động từ này thường được dùng trong ngữ cảnh công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...