Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come up together

/kʌm ʌp təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

tăng lên hoặc cải thiện cùng nhau v.

Định nghĩa · to rise or improve together

“The two companies came up together in the market.”Hai công ty đã cùng nhau phát triển trên thị trường.

“They came up together in their careers, supporting each other.”Họ đã cùng nhau phát triển trong sự nghiệp, hỗ trợ lẫn nhau.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự tiến bộ của các cá nhân trong phần nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phát triển đồng thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...