come up together
Nghĩa
Định nghĩa · to rise or improve together
“The two companies came up together in the market.”Hai công ty đã cùng nhau phát triển trên thị trường.
“They came up together in their careers, supporting each other.”Họ đã cùng nhau phát triển trong sự nghiệp, hỗ trợ lẫn nhau.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự tiến bộ của các cá nhân trong phần nói.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự phát triển đồng thời.