Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visual

/ˈvɪʒuəl/ A2

Nghĩa

thị giác tính từ

Định nghĩa · related to sight or seeing.

“He has a strong visual memory.”Anh ấy có trí nhớ thị giác mạnh mẽ.

“Visual aids help in understanding the topic.”Các công cụ thị giác giúp hiểu rõ chủ đề.

Đồng nghĩa sight-relatedgraphic
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'visualis'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về học tập trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các công cụ hỗ trợ thị giác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...