Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

graphic

/græfik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5381

Nghĩa thường dùng

đồ họa tính từ

“The graphic design is beautiful.”Thiết kế đồ họa rất đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

graphic

/græfik/

tính từ

  • (thuộc) đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị
    • graphic statics: tĩnh học đồ thị
    • graphic algebra: đại số đồ thị
    • graphic solution: phép giải đồ thị
  • sinh động
    • a graphic account of the football match: bài tường thuật sinh động trận đấu bóng đá
  • (nghệ thuật) tạo hình
    • the graphic arts: nghệ thuật tạo hình
  • (ngôn ngữ học) (thuộc) chữ viết; (thuộc) hình chữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an image that is generated by a computer s. written or drawn or engraved s. describing nudity or sexual activity in graphic detail a. of or relating to the graphic arts

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...