graphic
/græfik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5381
Nghĩa thường dùng
đồ họa
tính từ
“The graphic design is beautiful.”Thiết kế đồ họa rất đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
graphic
/græfik/
tính từ
- (thuộc) đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị
- graphic statics: tĩnh học đồ thị
- graphic algebra: đại số đồ thị
- graphic solution: phép giải đồ thị
- sinh động
- a graphic account of the football match: bài tường thuật sinh động trận đấu bóng đá
- (nghệ thuật) tạo hình
- the graphic arts: nghệ thuật tạo hình
- (ngôn ngữ học) (thuộc) chữ viết; (thuộc) hình chữ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an image that is generated by a computer s. written or drawn or engraved s. describing nudity or sexual activity in graphic detail a. of or relating to the graphic arts