Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visual

/'vizjuəl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2156

Nghĩa thường dùng

thuộc về thị giác tính từ

“Visual learners prefer diagrams.”Người học bằng thị giác thích sơ đồ.

Biến thể từ visuals số nhiều
Đồng nghĩa opticalocularsight
Trái nghĩa auditorytactile
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

visual

/'vizjuəl/

tính từ

  • (thuộc sự) nhìn, (thuộc) thị giác
    • visual nerve: dây thần kinh thị giác
Định nghĩa tiếng Anh

a relating to or using sight s visible; give me the ocular proof"- Shakespeare

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...