visual
/'vizjuəl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2156
Nghĩa thường dùng
thuộc về thị giác
tính từ
“Visual learners prefer diagrams.”Người học bằng thị giác thích sơ đồ.
Biến thể từ
visuals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
visual
/'vizjuəl/
tính từ
- (thuộc sự) nhìn, (thuộc) thị giác
- visual nerve: dây thần kinh thị giác
Định nghĩa tiếng Anh
a relating to or using sight s visible; give me the ocular proof"- Shakespeare