Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come in together

/kʌm ɪn təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

đến hoặc vào cùng một lúc v.

Định nghĩa · to arrive or enter at the same time

“Let's come in together for the meeting.”Hãy vào cùng nhau cho cuộc họp.

“They always come in together after lunch.”Họ luôn vào cùng nhau sau bữa trưa.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng nhất trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự đồng bộ trong thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...