Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come apart together

/kʌm əˈpɑrt təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

tách rời hoặc phá vỡ cùng nhau v.

Định nghĩa · to separate or break down together

“The team came apart together after the loss.”Đội đã tan rã cùng nhau sau thất bại.

“They came apart together during the stressful times.”Họ đã tan rã cùng nhau trong những lúc căng thẳng.

Mẹo IELTS · Dùng trong Speaking để miêu tả tình huống khó khăn.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tách rời trong hoàn cảnh khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...