come apart together
Nghĩa
Định nghĩa · to separate or break down together
“The team came apart together after the loss.”Đội đã tan rã cùng nhau sau thất bại.
“They came apart together during the stressful times.”Họ đã tan rã cùng nhau trong những lúc căng thẳng.
Mẹo IELTS · Dùng trong Speaking để miêu tả tình huống khó khăn.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự tách rời trong hoàn cảnh khó khăn.