EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · together › get it together
get it together
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · together
IELTS
sắp xếp hoặc kiểm soát cảm xúc hoặc hành vi của mình.
UK /ɡɛt ɪt təˈɡɛðər/
·
US /ɡɛt ɪt təˈɡɛðər/
to organize or control one's emotions or behavior.
You need to get it together before the presentation.
→ Bạn cần sắp xếp lại mọi thứ trước buổi thuyết trình.
I finally got it together and finished my project.
→ Cuối cùng tôi đã sắp xếp lại mọi thứ và hoàn thành dự án của mình.
Đồng nghĩa
organize
focus
Collocations
get your life together
get it together quickly
🎯
IELTS:
Sử dụng câu này khi nói về việc cải thiện bản thân.
Thường dùng khi khuyên ai đó nên cải thiện bản thân.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
bring together
/brɪŋ təˈɡɛðər/
đưa mọi người hoặc mọi thứ lại với nhau.
get together
/ɡɛt təˈɡɛðər/
gặp gỡ và dành thời gian với ai đó.
stick together
/stɪk təˈɡɛðər/
vẫn đoàn kết hoặc gần gũi với nhau.
come together
/kʌm təˈɡɛðər/
gặp gỡ và làm việc như một nhóm.
pull together
/pʊl təˈɡɛðər/
làm việc chăm chỉ như một đội để đạt được điều gì đó.
work together
/wɜrk təˈɡɛðər/
hợp tác với ai đó để đạt được mục tiêu.
hang out together
/hæŋ aʊt təˈɡɛðər/
dành thời gian thư giãn hoặc vui vẻ với người khác.
join together
/dʒɔɪn təˈɡɛðər/
gặp nhau để tạo thành một nhóm hoặc tổ chức.
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · together
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...