share ideas together
Nghĩa
Định nghĩa · to exchange thoughts or suggestions with others.
“We should share ideas together in the meeting.”Chúng ta nên trao đổi ý tưởng cùng nhau trong cuộc họp.
“The students shared ideas together for their project.”Các sinh viên đã trao đổi ý tưởng cùng nhau cho dự án của họ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc trao đổi ý tưởng.