Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share ideas together

/ʃɛr aɪˈdɪəz təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

trao đổi ý tưởng hoặc gợi ý với người khác. v.

Định nghĩa · to exchange thoughts or suggestions with others.

“We should share ideas together in the meeting.”Chúng ta nên trao đổi ý tưởng cùng nhau trong cuộc họp.

“The students shared ideas together for their project.”Các sinh viên đã trao đổi ý tưởng cùng nhau cho dự án của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc trao đổi ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...