Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

understanding

/ˌʌndərˈstændɪŋ/ A2

Nghĩa

sự hiểu biết danh từ

Định nghĩa · Knowledge about something.

“I have a good understanding of English.”Tôi có sự hiểu biết tốt về tiếng Anh.

“We reached an understanding.”Chúng tôi đã đạt được sự thỏa thuận.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'understanding' để thể hiện quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Có thể là danh từ hoặc tính từ (thấu hiểu).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...